Công Ty TNHH Bất Động Sản Trường Lộc

Địa chỉ: Lô 52 dãy E-TT4, Khu đô thị thành phố Giao lưu - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội (Tìm vị trí)

Mã số thuế: 0106817056

Người ĐDPL: Nguyễn Thành Trung

Ngày bắt đầu HĐ: 08/04/2015

Giấy phép kinh doanh: 0106817056

Lĩnh vực: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất


Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Bất Động Sản Trường Lộc

STT Mã ngành Mô tả Ngành chính
1 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét N
2 08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu N
3 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa N
4 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic N
5 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao N
6 24100 Sản xuất sắt, thép, gang N
7 25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại N
8 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại N
9 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện N
10 27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng N
11 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế N
12 3830 Tái chế phế liệu N
13 41000 Xây dựng nhà các loại N
14 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ N
15 42200 Xây dựng công trình công ích N
16 42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác N
17 43110 Phá dỡ N
18 43120 Chuẩn bị mặt bằng N
19 43210 Lắp đặt hệ thống điện N
20 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí N
21 43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác N
22 43300 Hoàn thiện công trình xây dựng N
23 43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác N
24 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác N
25 45120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) N
26 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác N
27 45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác N
28 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác N
29 4541 Bán mô tô, xe máy N
30 45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy N
31 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy N
32 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá N
33 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống N
34 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình N
35 46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm N
36 46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông N
37 46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp N
38 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác N
39 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại N
40 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
41 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu N
42 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh N
43 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh N
44 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ N
45 49200 Vận tải bằng xe buýt N
46 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) N
47 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác N
48 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ N
49 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa N
50 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa N
51 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ N
52 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày N
53 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động N
54 56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) N
55 56290 Dịch vụ ăn uống khác N
56 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ N
57 66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu N
58 68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê N
59 68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Y
60 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N
61 79120 Điều hành tua du lịch N
62 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N
63 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N
64 82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N
65 82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N
66 8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông N
67 8532 Giáo dục nghề nghiệp N