Công Ty Cổ Phần Tct Đại Phát

Tên quốc tế: Tct Dai Phat Joint Stock Company

Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (Tìm vị trí)

Mã số thuế: 2901931671

Người ĐDPL: Vũ Văn Tượng

Ngày bắt đầu HĐ: 27/03/2018

Giấy phép kinh doanh: 2901931671

Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê


Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Tct Đại Phát

STT Mã ngành Mô tả Ngành chính
1 3700 Thoát nước và xử lý nước thải N
2 37001 Thoát nước N
3 37002 Xử lý nước thải N
4 38110 Thu gom rác thải không độc hại N
5 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại N
6 38221 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế N
7 38229 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác N
8 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan N
9 46611 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác N
10 46612 Bán buôn dầu thô N
11 46613 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan N
12 46614 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan N
13 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
14 46631 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến N
15 46632 Bán buôn xi măng N
16 46633 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi N
17 46634 Bán buôn kính xây dựng N
18 46635 Bán buôn sơn, vécni N
19 46636 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh N
20 46637 Bán buôn đồ ngũ kim N
21 46639 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
22 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ N
23 49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng N
24 49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) N
25 49333 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông N
26 49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ N
27 49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác N
28 49400 Vận tải đường ống N
29 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa N
30 50221 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới N
31 50222 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ N
32 51100 Vận tải hành khách hàng không N
33 51200 Vận tải hàng hóa hàng không N
34 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa N
35 52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan N
36 52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) N
37 52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác N
38 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày N
39 55101 Khách sạn N
40 55102 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày N
41 55103 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày N
42 55104 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự N
43 5590 Cơ sở lưu trú khác N
44 55901 Ký túc xá học sinh, sinh viên N
45 55902 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm N
46 55909 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu N
47 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N
48 78301 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước N
49 78302 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài N
50 79110 Đại lý du lịch N
51 79120 Điều hành tua du lịch N
52 79200 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N
53 80100 Hoạt động bảo vệ cá nhân N
54 80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N
55 80300 Dịch vụ điều tra N
56 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N
57 81210 Vệ sinh chung nhà cửa N
58 81290 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N
59 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N
60 82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N
61 8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông N
62 85311 Giáo dục trung học cơ sở N
63 85312 Giáo dục trung học phổ thông N
64 8532 Giáo dục nghề nghiệp N
65 85321 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp N
66 85322 Dạy nghề N
67 85410 Đào tạo cao đẳng N
68 85420 Đào tạo đại học và sau đại học N
69 85510 Giáo dục thể thao và giải trí N
70 85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật N
71 85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu N
72 85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục N