Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa

Địa chỉ: Số 15 Hòa Nam 5, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng (Tìm vị trí)

Mã số thuế: 0402091896

Người ĐDPL: Nguyễn Văn Quang

Ngày bắt đầu HĐ: 06/04/2021

Giấy phép kinh doanh: 0402091896

Lĩnh vực: Bán buôn kim loại và quặng kim loại


Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa

STT Mã ngành Mô tả Ngành chính
1 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại Y
2 46621 Bán buôn quặng kim loại N
3 46622 Bán buôn sắt, thép N
4 46623 Bán buôn kim loại khác N
5 46624 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác N
6 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
7 46631 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến N
8 46632 Bán buôn xi măng N
9 46633 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi N
10 46634 Bán buôn kính xây dựng N
11 46635 Bán buôn sơn, vécni N
12 46636 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh N
13 46637 Bán buôn đồ ngũ kim N
14 46639 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
15 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ N
16 49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng N
17 49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) N
18 49333 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông N
19 49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ N
20 49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác N
21 49400 Vận tải đường ống N
22 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa N
23 52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan N
24 52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) N
25 52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác N
26 5224 Bốc xếp hàng hóa N
27 52241 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt N
28 52242 Bốc xếp hàng hóa đường bộ N
29 52243 Bốc xếp hàng hóa cảng biển N
30 52244 Bốc xếp hàng hóa cảng sông N
31 52245 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không N
32 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan N
33 71101 Hoạt động kiến trúc N
34 71102 Hoạt động đo đạc bản đồ N
35 71103 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước N
36 71109 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác N
37 71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật N
38 72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật N
39 72200 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn N
40 73100 Quảng cáo N
41 73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận N
42 74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng N
43 74200 Hoạt động nhiếp ảnh N