Chuyển đến nội dung

0100100015-026 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai

Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai có mã số thuế 0100100015-026, trụ sở đăng ký tại Khu công nghiệp ông Kèo, ấp 3, Xã Đại Phước, Đồng Nai. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hải Bình. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao, cùng 9 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai được liệt kê trong bảng dưới đây.

Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai
Mã số thuế 0100100015-026
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Khu công nghiệp ông Kèo, ấp 3, Xã Đại Phước, Đồng Nai
Địa chỉ cũ Khu công nghiệp ông Kèo, ấp 3 - Xã Phước Khánh - Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai
Người ĐDPL Trần Hải Bình
Giấy phép kinh doanh 0100100015-026
Lĩnh vực Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST

Thông tin mã số thuế 0100100015-026 được cập nhật lần cuối ngày 22/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai
Mã số thuế
0100100015-026
Địa chỉ mới
Khu công nghiệp ông Kèo, ấp 3, Xã Đại Phước, Đồng Nai
Địa chỉ cũ
Khu công nghiệp ông Kèo, ấp 3 - Xã Phước Khánh - Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin Tại Đồng Nai

Mã ngành Mô tả
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Ngành chính
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác