Chuyển đến nội dung

0100102608-018 - Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc

Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc có mã số thuế 0100102608-018, trụ sở đăng ký tại Tổ 58, ấp Hòa Tân, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp. Người đại diện theo pháp luật là Lại Khắc Chiến. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/02/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo, cùng 9 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc được liệt kê trong bảng dưới đây.

Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc
Mã số thuế 0100102608-018
Tên quốc tế CHI NHáNH CHế BIếN Và XUấT KHẩU LươNG THựC ĐồNG THáP
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tổ 58, ấp Hòa Tân, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp
Địa chỉ cũ Tổ 58, Ấp Hòa Tân, Xã Tân Hòa(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Người ĐDPL Lại Khắc Chiến
Ngày bắt đầu HĐ 14/02/2011
Giấy phép kinh doanh 0100102608-018
Lĩnh vực Bán buôn gạo
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp

Thông tin mã số thuế 0100102608-018 được cập nhật lần cuối ngày 07/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc
Mã số thuế
0100102608-018
Địa chỉ mới
Tổ 58, ấp Hòa Tân, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp
Địa chỉ cũ
Tổ 58, Ấp Hòa Tân, Xã Tân Hòa(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Chế Biến Và Xuất Khẩu Lương Thực Đồng Tháp - Tổng Công Ty Lương Thực Miền Bắc

Mã ngành Mô tả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10611 Xay xát
10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46310 Bán buôn gạo Ngành chính
46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu