0100961455 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại-Xây Dựng Vietracimex Hà Nội // (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xây Dựng Bạch Đằng), "Chuyển Đổi (Cph) Từ Dnnn, Theo Quyết Định Số 3084/Qđ-Bgtvt Ngày 29/8/2005 Của Bộ Giao Thông Vận Tải"
Công Ty Cổ Phần Thương Mại-Xây Dựng Vietracimex Hà Nội // (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xây Dựng Bạch Đằng), "Chuyển Đổi (Cph) Từ Dnnn, Theo Quyết Định Số 3084/Qđ-Bgtvt Ngày 29/8/2005 Của Bộ Giao Thông Vận Tải" có mã số thuế 0100961455, trụ sở đăng ký tại 926 Bạch Đằng,p. Thanh Lương, Phường Hồng Hà, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Kim Thúy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/10/1999. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu, cùng 1 ngành nghề khác đã đăng ký.
Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thương Mại-Xây Dựng Vietracimex Hà Nội // (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xây Dựng Bạch Đằng), "Chuyển Đổi (Cph) Từ Dnnn, Theo Quyết Định Số 3084/Qđ-Bgtvt Ngày 29/8/2005 Của Bộ Giao Thông Vận Tải" được liệt kê trong bảng dưới đây.
| Mã số thuế | 0100961455 |
|---|---|
| Tên quốc tế | vietracimex ha noi trading construction joint stock company |
| Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) | 926 Bạch Đằng,p. Thanh Lương, Phường Hồng Hà, Hà Nội |
| Địa chỉ cũ | 926 Bạch Đằng, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người ĐDPL | Phạm Thị Kim Thúy |
| Ngày bắt đầu HĐ | 28/10/1999 |
| Giấy phép kinh doanh | 0103010268 |
| Lĩnh vực | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| Loại hình | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
Thông tin mã số thuế 0100961455 được cập nhật lần cuối ngày 17/10/2026.
Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thương Mại-Xây Dựng Vietracimex Hà Nội // (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xây Dựng Bạch Đằng), "Chuyển Đổi (Cph) Từ Dnnn, Theo Quyết Định Số 3084/Qđ-Bgtvt Ngày 29/8/2005 Của Bộ Giao Thông Vận Tải"
| Mã ngành | Mô tả |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Ngành chính |