Chuyển đến nội dung

0101387508-004 - Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm

Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm có mã số thuế 0101387508-004, trụ sở đăng ký tại Số 4, phố Ngô Quyền, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Cao Thăng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/04/2008. Ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, cùng 12 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm được liệt kê trong bảng dưới đây.

Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm
Mã số thuế 0101387508-004
Tên quốc tế Center For Food Quality And Safety Research
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 4, phố Ngô Quyền, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội
Địa chỉ cũ Số 4, phố Ngô Quyền, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Người ĐDPL Phạm Cao Thăng
Ngày bắt đầu HĐ 11/04/2008
Giấy phép kinh doanh 0101387508-004
Lĩnh vực Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Thông tin mã số thuế 0101387508-004 được cập nhật lần cuối ngày 08/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm
Mã số thuế
0101387508-004
Địa chỉ mới
Số 4, phố Ngô Quyền, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Số 4, phố Ngô Quyền, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Trung Tâm Nghiên Cứu Và Kiểm Tra Chất Lượng Nông Sản Thực Phẩm

Mã ngành Mô tả
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
74901 Hoạt động khí tượng thuỷ văn
74909 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
75000 Hoạt động thú y
8532 Giáo dục nghề nghiệp
85321 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
85322 Dạy nghề
85410 Đào tạo cao đẳng
85420 Đào tạo đại học và sau đại học
85510 Giáo dục thể thao và giải trí
85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục