Chuyển đến nội dung

0101773983-001 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên có mã số thuế 0101773983-001, trụ sở đăng ký tại Km 22 Quốc lộ 5, Hưng Yên. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Trung. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2016. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu, cùng 12 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên
Mã số thuế 0101773983-001
Tên quốc tế Tri Việt Hưng Yên
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Km 22 Quốc lộ 5, Hưng Yên
Địa chỉ cũ Km 22 Quốc Lộ 5, Thị Trấn Bần Yên Nhân, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Quang Trung
Ngày bắt đầu HĐ 25/10/2016
Giấy phép kinh doanh 0101773983-001
Lĩnh vực Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm

Thông tin mã số thuế 0101773983-001 được cập nhật lần cuối ngày 01/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên
Mã số thuế
0101773983-001
Địa chỉ mới
Km 22 Quốc lộ 5, Hưng Yên
Địa chỉ cũ
Km 22 Quốc Lộ 5, Thị Trấn Bần Yên Nhân, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tri Việt - Chi Nhánh Hưng Yên

Mã ngành Mô tả
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Ngành chính
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3830 Tái chế phế liệu
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu