Chuyển đến nội dung

0106228004 - Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam

Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam có mã số thuế 0106228004, trụ sở đăng ký tại Lô A2 � CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Tâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/07/2013. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại bánh từ bột, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam
Mã số thuế 0106228004
Tên quốc tế GOLDEN STAR VN CO.,LTD
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Lô A2 � CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Hà Nội
Địa chỉ cũ Lô A2 � CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm - Phường Phương Canh - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
Người ĐDPL Nguyễn Thị Minh Tâm
Ngày bắt đầu HĐ 09/07/2013
Giấy phép kinh doanh 0106228004
Lĩnh vực Sản xuất các loại bánh từ bột

Thông tin mã số thuế 0106228004 được cập nhật lần cuối ngày 07/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam
Mã số thuế
0106228004
Địa chỉ mới
Lô A2 � CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Lô A2 � CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm - Phường Phương Canh - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Golden Star Việt Nam

Mã ngành Mô tả
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10612 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10710 Sản xuất các loại bánh từ bột Ngành chính
10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng