Chuyển đến nội dung

0106669432 - Công Ty TNHH Total Life Changes

Công Ty TNHH Total Life Changes có mã số thuế 0106669432, trụ sở đăng ký tại Số 28, đường Nguyễn Khang, Phường Thanh Xuân, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Xuân Ngọc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/10/2014. Ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Total Life Changes được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Total Life Changes
Mã số thuế 0106669432
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 28, đường Nguyễn Khang, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Địa chỉ cũ Số 28, đường Nguyễn Khang - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
Người ĐDPL Bùi Xuân Ngọc
Ngày bắt đầu HĐ 17/10/2014
Giấy phép kinh doanh 0106669432
Lĩnh vực Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Thông tin mã số thuế 0106669432 được cập nhật lần cuối ngày 09/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Total Life Changes. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Total Life Changes
Mã số thuế
0106669432
Địa chỉ mới
Số 28, đường Nguyễn Khang, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Số 28, đường Nguyễn Khang - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Total Life Changes

Mã ngành Mô tả
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4632 Bán buôn thực phẩm
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
73100 Quảng cáo
73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Ngành chính
82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8532 Giáo dục nghề nghiệp
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu