Chuyển đến nội dung

0107773676 - Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai

Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai có mã số thuế 0107773676, trụ sở đăng ký tại Số 732/39/25, xóm Bơ, Cầu Dậu, Phường Hoàng Liệt, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Ngọc Anh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai
Mã số thuế 0107773676
Tên quốc tế Sao Mai Agri Tech Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 732/39/25, xóm Bơ, Cầu Dậu, Phường Hoàng Liệt, Hà Nội
Địa chỉ cũ Số 732/39/25, xóm Bơ, Cầu Dậu, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Người ĐDPL Trần Thị Ngọc Anh
Ngày bắt đầu HĐ 24/03/2017
Giấy phép kinh doanh 0107773676
Lĩnh vực Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Thông tin mã số thuế 0107773676 được cập nhật lần cuối ngày 29/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai
Mã số thuế
0107773676
Địa chỉ mới
Số 732/39/25, xóm Bơ, Cầu Dậu, Phường Hoàng Liệt, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Số 732/39/25, xóm Bơ, Cầu Dậu, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Nông Sản Sao Mai

Mã ngành Mô tả
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Ngành chính
46201 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
46202 Bán buôn hoa và cây
46203 Bán buôn động vật sống
46204 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
46310 Bán buôn gạo
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
56109 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác