Chuyển đến nội dung

0108323648 - Công Ty TNHH Nam Chef Photography

Công Ty TNHH Nam Chef Photography có mã số thuế 0108323648, trụ sở đăng ký tại Phòng 402, Tầng 4, số 01 Lô 1E, khu đô thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Nam. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/06/2018. Ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động nhiếp ảnh, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nam Chef Photography được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Nam Chef Photography
Mã số thuế 0108323648
Tên quốc tế Nam Chef Photography Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Phòng 402, Tầng 4, số 01 Lô 1E, khu đô thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Địa chỉ cũ Phòng 402, Tầng 4, số 01 Lô 1E, khu đô thị Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Người ĐDPL Nguyễn Thành Nam
Ngày bắt đầu HĐ 13/06/2018
Giấy phép kinh doanh 0108323648
Lĩnh vực Hoạt động nhiếp ảnh

Thông tin mã số thuế 0108323648 được cập nhật lần cuối ngày 29/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Nam Chef Photography. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Nam Chef Photography
Mã số thuế
0108323648
Địa chỉ mới
Phòng 402, Tầng 4, số 01 Lô 1E, khu đô thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Phòng 402, Tầng 4, số 01 Lô 1E, khu đô thị Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nam Chef Photography

Mã ngành Mô tả
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
56109 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59111 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh
59112 Hoạt động sản xuất phim video
59113 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
59120 Hoạt động hậu kỳ
59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình