Chuyển đến nội dung

0108430784 - Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam

Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam có mã số thuế 0108430784, trụ sở đăng ký tại Lô số 10A, Tầng 1, Tòa nhà M3-M4, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đống Đa, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Jung Koung Mo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/09/2018. Ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, cùng 12 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam
Mã số thuế 0108430784
Tên quốc tế Vk Vietnam Investment Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Lô số 10A, Tầng 1, Tòa nhà M3-M4, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đống Đa, Hà Nội
Địa chỉ cũ Lô số 10A, Tầng 1, Tòa nhà M3-M4, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Người ĐDPL Jung Koung Mo
Ngày bắt đầu HĐ 12/09/2018
Giấy phép kinh doanh 0108430784
Lĩnh vực Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Thông tin mã số thuế 0108430784 được cập nhật lần cuối ngày 27/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam
Mã số thuế
0108430784
Địa chỉ mới
Lô số 10A, Tầng 1, Tòa nhà M3-M4, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đống Đa, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Lô số 10A, Tầng 1, Tòa nhà M3-M4, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Vk Việt Nam

Mã ngành Mô tả
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Ngành chính
56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
56109 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
56301 Quán rượu, bia, quầy bar
56309 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
58110 Xuất bản sách
58120 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
58130 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
58190 Hoạt động xuất bản khác
58200 Xuất bản phần mềm