Chuyển đến nội dung

0108924550 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta có mã số thuế 0108924550, trụ sở đăng ký tại Thôn 7, Xã Đông Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Duy Anh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2019. Ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi trâu, bò, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta
Mã số thuế 0108924550
Tên quốc tế LTA AGRICULTURE INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn 7, Xã Đông Thành, Thanh Hóa, Việt Nam
Địa chỉ cũ Thôn 7, Xã Thành Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Người ĐDPL Trịnh Duy Anh
Ngày bắt đầu HĐ 03/10/2019
Lĩnh vực Chăn nuôi trâu, bò
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Huyện Hậu Lộc - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc

Thông tin mã số thuế 0108924550 được cập nhật lần cuối ngày 20/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta
Mã số thuế
0108924550
Địa chỉ mới
Thôn 7, Xã Đông Thành, Thanh Hóa, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Thôn 7, Xã Thành Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Nông Nghiệp Lta

Mã ngành Mô tả
01410 Chăn nuôi trâu, bò Ngành chính
01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
01440 Chăn nuôi dê, cừu
01450 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
01490 Chăn nuôi khác
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46310 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm