Chuyển đến nội dung

0200102626-003 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng

Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng có mã số thuế 0200102626-003, trụ sở đăng ký tại Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thu Xanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2020. Ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá, cùng 5 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng được liệt kê trong bảng dưới đây.

Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng
Mã số thuế 0200102626-003
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Địa chỉ cũ Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Người ĐDPL Phạm Thu Xanh
Ngày bắt đầu HĐ 18/01/2020
Lĩnh vực Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng

Thông tin mã số thuế 0200102626-003 được cập nhật lần cuối ngày 18/01/2020.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng
Mã số thuế
0200102626-003
Địa chỉ mới
Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - Bệnh Viện Quốc Tế Sản - Nhi Hải Phòng

Mã ngành Mô tả
4632 Bán buôn thực phẩm
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Ngành chính
86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
96100 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)