Chuyển đến nội dung

0202113408 - Công Ty TNHH Glcc

Công Ty TNHH Glcc có mã số thuế 0202113408, trụ sở đăng ký tại Kho số W4, Số 151 Đại lộ Đông – Tây, Khu Đô thị, Công nghiệp và Dịch vụ VSIP Hải Phòng, Hải Phòng. Người đại diện theo pháp luật là Kim Wu Chan. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/07/2021. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Glcc được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Glcc
Mã số thuế 0202113408
Tên quốc tế GLCC COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Kho số W4, Số 151 Đại lộ Đông – Tây, Khu Đô thị, Công nghiệp và Dịch vụ VSIP Hải Phòng, Hải Phòng
Địa chỉ cũ Kho Số W4, Số 151 Đại Lộ Đông – Tây, Khu Đô Thị, Công Nghiệp Và Dịch Vụ Vsip Hải Phòng, Xã Thuỷ Triều, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Người ĐDPL Kim Wu Chan
Ngày bắt đầu HĐ 21/07/2021
Giấy phép kinh doanh 0202113408
Lĩnh vực Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III

Thông tin mã số thuế 0202113408 được cập nhật lần cuối ngày 09/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Glcc. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Glcc
Mã số thuế
0202113408
Địa chỉ mới
Kho số W4, Số 151 Đại lộ Đông – Tây, Khu Đô thị, Công nghiệp và Dịch vụ VSIP Hải Phòng, Hải Phòng
Địa chỉ cũ
Kho Số W4, Số 151 Đại Lộ Đông – Tây, Khu Đô Thị, Công Nghiệp Và Dịch Vụ Vsip Hải Phòng, Xã Thuỷ Triều, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Glcc

Mã ngành Mô tả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10611 Xay xát
10612 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Ngành chính
10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
10720 Sản xuất đường
10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
11020 Sản xuất rượu vang
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia