Chuyển đến nội dung

0301482886 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn

Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn có mã số thuế 0301482886, trụ sở đăng ký tại 63 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Trần Tú Liên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/1998. Ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá, cùng 7 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn
Mã số thuế 0301482886
Tên quốc tế SAIGON INTERNATIONAL OBST-GYNEC HOSPITAL JOINT STOCK CO.
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 63 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 63 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người ĐDPL Trần Tú Liên
Ngày bắt đầu HĐ 10/12/1998
Giấy phép kinh doanh 0301482886
Lĩnh vực Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin mã số thuế 0301482886 được cập nhật lần cuối ngày 27/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn
Mã số thuế
0301482886
Địa chỉ mới
63 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
63 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn

Mã ngành Mô tả
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
56290 Dịch vụ ăn uống khác
6512 Bảo hiểm phi nhân thọ
68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Ngành chính
86910 Hoạt động y tế dự phòng
86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu