Chuyển đến nội dung

0304021604 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn

Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn có mã số thuế 0304021604, trụ sở đăng ký tại 1-3 Trịnh Văn Cấn, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Thu Hà. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2005. Ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá, cùng 9 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn
Mã số thuế 0304021604
Tên quốc tế Saigon Ear Nose Throat Hospital Joint Stock Company
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 1-3 Trịnh Văn Cấn, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 1-3 Trịnh Văn Cấn, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Huỳnh Thị Thu Hà
Ngày bắt đầu HĐ 09/09/2005
Giấy phép kinh doanh 0304021604
Lĩnh vực Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá

Thông tin mã số thuế 0304021604 được cập nhật lần cuối ngày 27/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn
Mã số thuế
0304021604
Địa chỉ mới
1-3 Trịnh Văn Cấn, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
1-3 Trịnh Văn Cấn, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn

Mã ngành Mô tả
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Ngành chính
86101 Hoạt động của các bệnh viện
86102 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành