Chuyển đến nội dung

0310084602-003 - Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam

Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam có mã số thuế 0310084602-003, trụ sở đăng ký tại 146C ấp Đông, Đường Nguyễn ảnh Thủ, Xã Đông Thạnh, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Hữu Thành Trung. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/09/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam
Mã số thuế 0310084602-003
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 146C ấp Đông, Đường Nguyễn ảnh Thủ, Xã Đông Thạnh, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 146C ấp Đông, Đường Nguyễn ảnh Thủ - Xã Thới Tam Thôn - Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Đặng Hữu Thành Trung
Ngày bắt đầu HĐ 23/09/2015
Giấy phép kinh doanh 0310084602-003
Lĩnh vực Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Thông tin mã số thuế 0310084602-003 được cập nhật lần cuối ngày 03/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam
Mã số thuế
0310084602-003
Địa chỉ mới
146C ấp Đông, Đường Nguyễn ảnh Thủ, Xã Đông Thạnh, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
146C ấp Đông, Đường Nguyễn ảnh Thủ - Xã Thới Tam Thôn - Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Trung Việt Nhật - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ta Ni Việt Nam

Mã ngành Mô tả
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
29100 Sản xuất xe có động cơ
29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Ngành chính
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu