Chuyển đến nội dung

0310486485 - Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội

Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội có mã số thuế 0310486485, trụ sở đăng ký tại 220 Bạch Đằng, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hương Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/01/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội
Mã số thuế 0310486485
Tên quốc tế SOCIETY NET WORK JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 220 Bạch Đằng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 220 Bạch Đằng - Phường 24 - Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày bắt đầu HĐ 01/01/2011
Giấy phép kinh doanh 0310486485
Lĩnh vực Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Thông tin mã số thuế 0310486485 được cập nhật lần cuối ngày 13/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội
Mã số thuế
0310486485
Địa chỉ mới
220 Bạch Đằng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
220 Bạch Đằng - Phường 24 - Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Mạng Xã Hội

Mã ngành Mô tả
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26100 Sản xuất linh kiện điện tử
26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Ngành chính
46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
6190 Hoạt động viễn thông khác
62010 Lập trình máy vi tính
6910 Hoạt động pháp luật
70200 Hoạt động tư vấn quản lý
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động