Chuyển đến nội dung

0310635144 - Công Ty TNHH Vũ Lê Phát

Công Ty TNHH Vũ Lê Phát có mã số thuế 0310635144, trụ sở đăng ký tại 19A Đường số 17, Phường Tân Hưng, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Vinh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/03/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Vũ Lê Phát được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Vũ Lê Phát
Mã số thuế 0310635144
Tên quốc tế VU LE PHAT COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 19A Đường số 17, Phường Tân Hưng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 6-8 Đoàn Văn Bơ, Phường Khánh Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người ĐDPL Trần Hữu Vinh
Ngày bắt đầu HĐ 01/03/2011
Giấy phép kinh doanh 0310635144
Lĩnh vực Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin mã số thuế 0310635144 được cập nhật lần cuối ngày 14/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Vũ Lê Phát. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Vũ Lê Phát
Mã số thuế
0310635144
Địa chỉ mới
19A Đường số 17, Phường Tân Hưng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
6-8 Đoàn Văn Bơ, Phường Khánh Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Vũ Lê Phát

Mã ngành Mô tả
01110 Trồng lúa
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Ngành chính
46310 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa