Chuyển đến nội dung

0312349597 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel

Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel có mã số thuế 0312349597, trụ sở đăng ký tại 231/13 Nguyễn Phúc Chu, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Huy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2013. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel
Mã số thuế 0312349597
Tên quốc tế CTY TNHH ĐT XNK NAM PHONG STEEL
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 231/13 Nguyễn Phúc Chu, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 231/13 Nguyễn Phúc Chu - Phường 15 - Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Mai Văn Huy
Ngày bắt đầu HĐ 01/07/2013
Giấy phép kinh doanh 0312349597
Lĩnh vực Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Thông tin mã số thuế 0312349597 được cập nhật lần cuối ngày 15/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel
Mã số thuế
0312349597
Địa chỉ mới
231/13 Nguyễn Phúc Chu, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
231/13 Nguyễn Phúc Chu - Phường 15 - Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Nam Phong Steel

Mã ngành Mô tả
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại Ngành chính
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
6190 Hoạt động viễn thông khác
62010 Lập trình máy vi tính
62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính