Chuyển đến nội dung

0314306091 - Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam

Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam có mã số thuế 0314306091, trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa nhà Vietnam Business Center, số 57- 59 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hồng Bích. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính, cùng 12 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam
Mã số thuế 0314306091
Tên quốc tế Hyco Technologies Vietnam Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tầng 8, Tòa nhà Vietnam Business Center, số 57- 59 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ Tầng 8, Tòa nhà Vietnam Business Center, số 57- 59 Hồ Tùng Mậu, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Trần Hồng Bích
Ngày bắt đầu HĐ 23/03/2017
Giấy phép kinh doanh 0314306091
Lĩnh vực Lập trình máy vi tính

Thông tin mã số thuế 0314306091 được cập nhật lần cuối ngày 06/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam
Mã số thuế
0314306091
Địa chỉ mới
Tầng 8, Tòa nhà Vietnam Business Center, số 57- 59 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
Tầng 8, Tòa nhà Vietnam Business Center, số 57- 59 Hồ Tùng Mậu, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Hyco Technologies Vietnam

Mã ngành Mô tả
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
47411 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
47412 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
8532 Giáo dục nghề nghiệp
85321 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
85322 Dạy nghề
85410 Đào tạo cao đẳng
85420 Đào tạo đại học và sau đại học
85510 Giáo dục thể thao và giải trí
85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục