Chuyển đến nội dung

0315026146 - Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân

Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân có mã số thuế 0315026146, trụ sở đăng ký tại Số 638/58/16 Quốc lộ 50, Ấp 2, Xã Bình Hưng, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Đăng Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2018. Ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân
Mã số thuế 0315026146
Tên quốc tế Do Thanh Van Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 638/58/16 Quốc lộ 50, Ấp 2, Xã Bình Hưng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ Số 638/58/16 Quốc lộ 50, Ấp 2, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Đỗ Đăng Thanh
Ngày bắt đầu HĐ 04/05/2018
Giấy phép kinh doanh 0315026146
Lĩnh vực Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác

Thông tin mã số thuế 0315026146 được cập nhật lần cuối ngày 28/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân
Mã số thuế
0315026146
Địa chỉ mới
Số 638/58/16 Quốc lộ 50, Ấp 2, Xã Bình Hưng, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
Số 638/58/16 Quốc lộ 50, Ấp 2, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đỗ Thanh Vân

Mã ngành Mô tả
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
49333 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
49400 Vận tải đường ống