Chuyển đến nội dung

0315377313 - Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản

Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản có mã số thuế 0315377313, trụ sở đăng ký tại 46J Hoàng Hưng, cư Xá Phú Lâm C, khu Phố 3, Xã An Lạc, Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Trần Lâm Tử Hào. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/11/2018. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản
Mã số thuế 0315377313
Tên quốc tế Adi Nhat Ban Dental Solutions Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 46J Hoàng Hưng, cư Xá Phú Lâm C, khu Phố 3, Xã An Lạc, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ 46J Hoàng Hưng, cư Xá Phú Lâm C, khu Phố 3, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Người ĐDPL Trần Lâm Tử Hào
Ngày bắt đầu HĐ 07/11/2018
Giấy phép kinh doanh 0315377313
Lĩnh vực Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Thông tin mã số thuế 0315377313 được cập nhật lần cuối ngày 28/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản
Mã số thuế
0315377313
Địa chỉ mới
46J Hoàng Hưng, cư Xá Phú Lâm C, khu Phố 3, Xã An Lạc, Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ
46J Hoàng Hưng, cư Xá Phú Lâm C, khu Phố 3, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Adi Nhật Bản

Mã ngành Mô tả
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Ngành chính
32501 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
32502 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
33140 Sửa chữa thiết bị điện
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33190 Sửa chữa thiết bị khác
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp