Chuyển đến nội dung

0500313811-004 - Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5

Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5 có mã số thuế 0500313811-004, trụ sở đăng ký tại Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông, km10 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Hà. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/1999. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5 được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5
Mã số thuế 0500313811-004
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông, km10 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
Địa chỉ cũ Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông, km10 đường Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội
Người ĐDPL Nguyễn Mạnh Hà
Ngày bắt đầu HĐ 10/08/1999
Giấy phép kinh doanh 0500313811-004
Lĩnh vực Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Thông tin mã số thuế 0500313811-004 được cập nhật lần cuối ngày 15/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5
Mã số thuế
0500313811-004
Địa chỉ mới
Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông, km10 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
Địa chỉ cũ
Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông, km10 đường Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Sông Đà 11 - Chi Nhánh Sông Đà 11.5

Mã ngành Mô tả
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Ngành chính
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật