Chuyển đến nội dung

0801000795 - Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng

Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng có mã số thuế 0801000795, trụ sở đăng ký tại Thôn Trạm Lộ, Hải Phòng. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vĩnh Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/09/2012. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng
Mã số thuế 0801000795
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Trạm Lộ, Hải Phòng
Địa chỉ cũ Thôn Trạm Lộ, Xã Bạch Đằng, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Vĩnh Thọ
Ngày bắt đầu HĐ 18/09/2012
Giấy phép kinh doanh 0801000795
Lĩnh vực Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Quản lý bởi Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn

Thông tin mã số thuế 0801000795 được cập nhật lần cuối ngày 12/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng
Mã số thuế
0801000795
Địa chỉ mới
Thôn Trạm Lộ, Hải Phòng
Địa chỉ cũ
Thôn Trạm Lộ, Xã Bạch Đằng, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nước Sạch Bạch Đằng

Mã ngành Mô tả
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Ngành chính
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42101 Xây dựng công trình đường sắt
42102 Xây dựng công trình đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ