Chuyển đến nội dung

0801277613 - Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam

Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam có mã số thuế 0801277613, trụ sở đăng ký tại Lô 14.2, đường số 10, Khu Công Nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, Xã Cẩm Giang, Hải Phòng. Người đại diện theo pháp luật là An Sungdae. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/01/2019. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam
Mã số thuế 0801277613
Tên quốc tế UNION MATERIALS VIETNAM CO., LTD.
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Lô 14.2, đường số 10, Khu Công Nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, Xã Cẩm Giang, Hải Phòng
Địa chỉ cũ Lô 14.2, Đường Số 10, Khu Công Nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Người ĐDPL An Sungdae
Ngày bắt đầu HĐ 21/01/2019
Giấy phép kinh doanh 0801277613
Lĩnh vực Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng

Thông tin mã số thuế 0801277613 được cập nhật lần cuối ngày 29/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam
Mã số thuế
0801277613
Địa chỉ mới
Lô 14.2, đường số 10, Khu Công Nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, Xã Cẩm Giang, Hải Phòng
Địa chỉ cũ
Lô 14.2, Đường Số 10, Khu Công Nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Union Materials Việt Nam

Mã ngành Mô tả
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Ngành chính
25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26100 Sản xuất linh kiện điện tử
26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
26520 Sản xuất đồng hồ
26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học