Chuyển đến nội dung

0900611315 - Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến

Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến có mã số thuế 0900611315, trụ sở đăng ký tại Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đăng Quyến. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/08/2010. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại, cùng 12 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến
Mã số thuế 0900611315
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên
Địa chỉ cũ Thôn Thọ Bình, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Đăng Quyến
Ngày bắt đầu HĐ 24/08/2010
Giấy phép kinh doanh 0900611315
Lĩnh vực Xây dựng nhà các loại
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu

Thông tin mã số thuế 0900611315 được cập nhật lần cuối ngày 11/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến
Mã số thuế
0900611315
Địa chỉ mới
Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên
Địa chỉ cũ
Thôn Thọ Bình, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Cơ Khí, Xây Dựng, Dịch Vụ Và Thương Mại Vinh Quyến

Mã ngành Mô tả
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại Ngành chính
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí