Chuyển đến nội dung

1001074461 - Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp

Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp có mã số thuế 1001074461, trụ sở đăng ký tại Nhà văn phòng Trung tâm đầu tư phát triển công nghệ mới, thô, Hưng Yên. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tuyết. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp
Mã số thuế 1001074461
Tên quốc tế APPLIED AGRICULTURANL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Nhà văn phòng Trung tâm đầu tư phát triển công nghệ mới, thô, Hưng Yên
Địa chỉ cũ Nhà văn phòng Trung tâm đầu tư phát triển công nghệ mới, thô - Xã Thụy Hà - Huyện Thái Thụy - Thái Bình
Người ĐDPL Trần Thị Tuyết
Ngày bắt đầu HĐ 02/12/2015
Giấy phép kinh doanh 1001074461
Lĩnh vực Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

Thông tin mã số thuế 1001074461 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp
Mã số thuế
1001074461
Địa chỉ mới
Nhà văn phòng Trung tâm đầu tư phát triển công nghệ mới, thô, Hưng Yên
Địa chỉ cũ
Nhà văn phòng Trung tâm đầu tư phát triển công nghệ mới, thô - Xã Thụy Hà - Huyện Thái Thụy - Thái Bình
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH ứng Dụng Công Nghệ Nông Nghiệp

Mã ngành Mô tả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Ngành chính
0146 Chăn nuôi gia cầm
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa