Chuyển đến nội dung

1201735736 - Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia

Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia có mã số thuế 1201735736, trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Huyện 10, Ấp Tân Phước 4, Xã Tân Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Như Quỳnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2026. Ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia
Mã số thuế 1201735736
Tên quốc tế TRAN GIA TRADING & MANUFACTURING MECHANICAL COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Huyện 10, Ấp Tân Phước 4, Xã Tân Đông, Đồng Tháp, Việt Nam
Địa chỉ cũ Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Huyện 10, Ấp Tân Phước 4, Xã Tân Đông, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Người ĐDPL Trần Đức Như Quỳnh
Ngày bắt đầu HĐ 10/09/2026
Lĩnh vực Đóng tàu và cấu kiện nổi

Thông tin mã số thuế 1201735736 được cập nhật lần cuối ngày 10/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia
Mã số thuế
1201735736
Địa chỉ mới
Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Huyện 10, Ấp Tân Phước 4, Xã Tân Đông, Đồng Tháp, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Huyện 10, Ấp Tân Phước 4, Xã Tân Đông, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Thương Mại & Chế Tạo Cơ Khí Trần Gia

Mã ngành Mô tả
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
28190 Sản xuất máy thông dụng khác
30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi Ngành chính
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác