Chuyển đến nội dung

1301043538 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí

Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí có mã số thuế 1301043538, trụ sở đăng ký tại Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 8, tổ 14, ấp 3, Xã Bình Đại, Vĩnh Long. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Trí. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/12/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, cùng 9 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí
Mã số thuế 1301043538
Tên quốc tế Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 8, tổ 14, ấp 3, Xã Bình Đại, Vĩnh Long
Địa chỉ cũ Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Số 8, Tổ 14, Ấp 3, Xã Bình Thắng, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Văn Trí
Ngày bắt đầu HĐ 05/12/2017
Giấy phép kinh doanh 1301043538
Lĩnh vực Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII

Thông tin mã số thuế 1301043538 được cập nhật lần cuối ngày 30/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí
Mã số thuế
1301043538
Địa chỉ mới
Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 8, tổ 14, ấp 3, Xã Bình Đại, Vĩnh Long
Địa chỉ cũ
Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Số 8, Tổ 14, Ấp 3, Xã Bình Thắng, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Cơ Khí Nguyễn Trí

Mã ngành Mô tả
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Ngành chính
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu