Chuyển đến nội dung

1601834001 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà

Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà có mã số thuế 1601834001, trụ sở đăng ký tại ấp Giồng Cát, Xã Vĩnh Gia, An Giang. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Trúc Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2012. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà
Mã số thuế 1601834001
Tên quốc tế ANTRA FOOD ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) ấp Giồng Cát, Xã Vĩnh Gia, An Giang
Địa chỉ cũ Ấp Giồng Cát, Xã Lương An Trà, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Người ĐDPL Phan Thị Trúc Giang
Ngày bắt đầu HĐ 10/09/2012
Giấy phép kinh doanh 1601834001
Lĩnh vực Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Tri Tôn - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn

Thông tin mã số thuế 1601834001 được cập nhật lần cuối ngày 08/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà
Mã số thuế
1601834001
Địa chỉ mới
ấp Giồng Cát, Xã Vĩnh Gia, An Giang
Địa chỉ cũ
Ấp Giồng Cát, Xã Lương An Trà, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực An Trà

Mã ngành Mô tả
0146 Chăn nuôi gia cầm
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10612 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Ngành chính
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46310 Bán buôn gạo
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu