Chuyển đến nội dung

2200108639-006 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2

Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2 có mã số thuế 2200108639-006, trụ sở đăng ký tại ấp Phước Trường B, Xã Mỹ Phước, Cần Thơ. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Xuân Dần. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/04/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2 được liệt kê trong bảng dưới đây.

Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2
Mã số thuế 2200108639-006
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) ấp Phước Trường B, Xã Mỹ Phước, Cần Thơ
Địa chỉ cũ Ấp Phước Trường B, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam
Người ĐDPL Đỗ Xuân Dần
Ngày bắt đầu HĐ 21/04/2011
Giấy phép kinh doanh 2200108639-006
Lĩnh vực Trồng rừng và chăm sóc rừng
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Quản lý bởi Tỉnh Sóc Trăng - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII

Thông tin mã số thuế 2200108639-006 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2
Mã số thuế
2200108639-006
Địa chỉ mới
ấp Phước Trường B, Xã Mỹ Phước, Cần Thơ
Địa chỉ cũ
Ấp Phước Trường B, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sóc Trăng - Phân Trường Mỹ Phước 2

Mã ngành Mô tả
01110 Trồng lúa
01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
01140 Trồng cây mía
01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01190 Trồng cây hàng năm khác
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0146 Chăn nuôi gia cầm
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng Ngành chính
02210 Khai thác gỗ
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống