2300105790-006 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dabaco Việt Nam (Tên Cũ: Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nông Sản Bắc Ninh) "Chuyển Đổi Từ Đn Vị Kinh Tế Trực Thuộc Dnnn, Chi Nhánh Công Ty Nông Sản Bắc Ninh, Gcn 311097, Cấp Ngày 25/11/1998 Tại Hà Nội"
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dabaco Việt Nam (Tên Cũ: Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nông Sản Bắc Ninh) "Chuyển Đổi Từ Đn Vị Kinh Tế Trực Thuộc Dnnn, Chi Nhánh Công Ty Nông Sản Bắc Ninh, Gcn 311097, Cấp Ngày 25/11/1998 Tại Hà Nội" có mã số thuế 2300105790-006, trụ sở đăng ký tại Phòng 102,nhà B20 khu TT Kim Liên, Phường Kim Liên, Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nhàn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/01/1999. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản, cùng 1 ngành nghề khác đã đăng ký.
Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dabaco Việt Nam (Tên Cũ: Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nông Sản Bắc Ninh) "Chuyển Đổi Từ Đn Vị Kinh Tế Trực Thuộc Dnnn, Chi Nhánh Công Ty Nông Sản Bắc Ninh, Gcn 311097, Cấp Ngày 25/11/1998 Tại Hà Nội" được liệt kê trong bảng dưới đây.
| Mã số thuế | 2300105790-006 |
|---|---|
| Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) | Phòng 102,nhà B20 khu TT Kim Liên, Phường Kim Liên, Hà Nội |
| Địa chỉ cũ | Phòng 102, Nhà B20, Khu Tập Thể Kim Liên, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người ĐDPL | Nguyễn Thị Nhàn |
| Ngày bắt đầu HĐ | 01/01/1999 |
| Giấy phép kinh doanh | 0113008380 |
| Lĩnh vực | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| Loại hình | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
Thông tin mã số thuế 2300105790-006 được cập nhật lần cuối ngày 26/08/2026.
Ngành nghề kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dabaco Việt Nam (Tên Cũ: Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nông Sản Bắc Ninh) "Chuyển Đổi Từ Đn Vị Kinh Tế Trực Thuộc Dnnn, Chi Nhánh Công Ty Nông Sản Bắc Ninh, Gcn 311097, Cấp Ngày 25/11/1998 Tại Hà Nội"
| Mã ngành | Mô tả |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Ngành chính |