Chuyển đến nội dung

2300898324 - Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh

Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh có mã số thuế 2300898324, trụ sở đăng ký tại (NR: ông Đào Sỹ Sơn) , thôn Lạc Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh. Người đại diện theo pháp luật là Đào Sĩ Hinh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/10/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh
Mã số thuế 2300898324
Tên quốc tế HUONG LINH PRODUCTION BUSINESS AND SERVICES COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) (NR: ông Đào Sỹ Sơn) , thôn Lạc Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ (Nr: Ông Đào Sỹ Sơn) , Thôn Lạc Trung, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người ĐDPL Đào Sĩ Hinh
Ngày bắt đầu HĐ 26/10/2015
Giấy phép kinh doanh 2300898324
Lĩnh vực Tái chế phế liệu
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong

Thông tin mã số thuế 2300898324 được cập nhật lần cuối ngày 07/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh
Mã số thuế
2300898324
Địa chỉ mới
(NR: ông Đào Sỹ Sơn) , thôn Lạc Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ
(Nr: Ông Đào Sỹ Sơn) , Thôn Lạc Trung, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Và Dịch Vụ Hương Linh

Mã ngành Mô tả
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
38110 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu Ngành chính
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
81210 Vệ sinh chung nhà cửa
81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác