Chuyển đến nội dung

2300938087 - Công Ty TNHH Minh Huấn Door

Công Ty TNHH Minh Huấn Door có mã số thuế 2300938087, trụ sở đăng ký tại Thôn Chính Trung (NR Mẫn Văn Huấn), Xã Yên Trung, Bắc Ninh. Người đại diện theo pháp luật là Mẫn Văn Huấn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2016. Ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Minh Huấn Door được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Minh Huấn Door
Mã số thuế 2300938087
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Chính Trung (NR Mẫn Văn Huấn), Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ Thôn Chính Trung (Nr Mẫn Văn Huấn), Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người ĐDPL Mẫn Văn Huấn
Ngày bắt đầu HĐ 13/05/2016
Giấy phép kinh doanh 2300938087
Lĩnh vực Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong

Thông tin mã số thuế 2300938087 được cập nhật lần cuối ngày 06/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Minh Huấn Door. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Minh Huấn Door
Mã số thuế
2300938087
Địa chỉ mới
Thôn Chính Trung (NR Mẫn Văn Huấn), Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ
Thôn Chính Trung (Nr Mẫn Văn Huấn), Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Minh Huấn Door

Mã ngành Mô tả
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24100 Sản xuất sắt, thép, gang
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Ngành chính
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu