Chuyển đến nội dung

2300942566 - Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt

Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt có mã số thuế 2300942566, trụ sở đăng ký tại Thôn Thân Thượng (NR ông Nguyễn Văn Luyến), Xã Yên Trung, Bắc Ninh. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Luyến. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/07/2016. Ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt
Mã số thuế 2300942566
Tên quốc tế TUAN KIET ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Thân Thượng (NR ông Nguyễn Văn Luyến), Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Văn Luyến
Ngày bắt đầu HĐ 12/07/2016
Giấy phép kinh doanh 2300942566
Lĩnh vực Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Từ Sơn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh

Thông tin mã số thuế 2300942566 được cập nhật lần cuối ngày 05/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt
Mã số thuế
2300942566
Địa chỉ mới
Thôn Thân Thượng (NR ông Nguyễn Văn Luyến), Xã Yên Trung, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ
Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Tuấn Kiệt

Mã ngành Mô tả
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Ngành chính
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42200 Xây dựng công trình công ích
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng