Chuyển đến nội dung

2400576803 - Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát

Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát có mã số thuế 2400576803, trụ sở đăng ký tại Lô 3+6, Cụm Công nghiệp Thọ Xương, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thiện Tiến Cường. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/12/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát
Mã số thuế 2400576803
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Lô 3+6, Cụm Công nghiệp Thọ Xương, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ Lô 3+6, Cụm Công Nghiệp Thọ Xương, Phường Thọ Xương, Thành Phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Người ĐDPL Ngô Thiện Tiến Cường
Ngày bắt đầu HĐ 09/12/2011
Giấy phép kinh doanh 2400576803
Lĩnh vực Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Chi cục Thuế thành phố Bắc Giang

Thông tin mã số thuế 2400576803 được cập nhật lần cuối ngày 10/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát
Mã số thuế
2400576803
Địa chỉ mới
Lô 3+6, Cụm Công nghiệp Thọ Xương, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh
Địa chỉ cũ
Lô 3+6, Cụm Công Nghiệp Thọ Xương, Phường Thọ Xương, Thành Phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Trường Thịnh Phát

Mã ngành Mô tả
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Ngành chính
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ