Chuyển đến nội dung

2500634985 - Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend

Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend có mã số thuế 2500634985, trụ sở đăng ký tại Khu Công Viên Trung Tâm, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tiến Thắng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2019. Ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend
Mã số thuế 2500634985
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Khu Công Viên Trung Tâm, Phú Thọ, Việt Nam
Địa chỉ cũ Khu Công Viên Trung Tâm, Thị Trấn Tam Đảo, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Người ĐDPL Lê Tiến Thắng
Ngày bắt đầu HĐ 10/09/2019
Lĩnh vực Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Quản lý bởi Huyện Tam Đảo - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo

Thông tin mã số thuế 2500634985 được cập nhật lần cuối ngày 20/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend
Mã số thuế
2500634985
Địa chỉ mới
Khu Công Viên Trung Tâm, Phú Thọ, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Khu Công Viên Trung Tâm, Thị Trấn Tam Đảo, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Tam Đảo Legend

Mã ngành Mô tả
47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Ngành chính
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
85510 Giáo dục thể thao và giải trí
85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu