Chuyển đến nội dung

2802470363 - Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa

Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa có mã số thuế 2802470363, trụ sở đăng ký tại SN 07/53 phố Ngô Từ, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hoá. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Lan Anh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/06/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa
Mã số thuế 2802470363
Tên quốc tế Dieu Bang Thanh Hoa Recycling Technology Company Limited
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) SN 07/53 phố Ngô Từ, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hoá
Địa chỉ cũ SN 07/53 phố Ngô Từ, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Người ĐDPL Vũ Thị Lan Anh
Ngày bắt đầu HĐ 26/06/2017
Giấy phép kinh doanh 2802470363
Lĩnh vực Tái chế phế liệu
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

Thông tin mã số thuế 2802470363 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa
Mã số thuế
2802470363
Địa chỉ mới
SN 07/53 phố Ngô Từ, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hoá
Địa chỉ cũ
SN 07/53 phố Ngô Từ, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Công Nghệ Tái Chế Diệu Bằng Thanh Hóa

Mã ngành Mô tả
3812 Thu gom rác thải độc hại
38121 Thu gom rác thải y tế
38129 Thu gom rác thải độc hại khác
38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
38221 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
38229 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
3830 Tái chế phế liệu Ngành chính
38301 Tái chế phế liệu kim loại
38302 Tái chế phế liệu phi kim loại
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
41000 Xây dựng nhà các loại