Chuyển đến nội dung

2901628932 - Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước

Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước có mã số thuế 2901628932, trụ sở đăng ký tại Số 21, đường Đào Tấn, Phường Thành Vinh, Nghệ An. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Danh Hữu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2013. Ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại, cùng 9 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước
Mã số thuế 2901628932
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 21, đường Đào Tấn, Phường Thành Vinh, Nghệ An
Địa chỉ cũ Số 13, Ngõ 2B, Đường Trần Nhật Duật, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Người ĐDPL Đặng Danh Hữu
Ngày bắt đầu HĐ 11/06/2013
Giấy phép kinh doanh 2901628932
Lĩnh vực Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An

Thông tin mã số thuế 2901628932 được cập nhật lần cuối ngày 14/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước
Mã số thuế
2901628932
Địa chỉ mới
Số 21, đường Đào Tấn, Phường Thành Vinh, Nghệ An
Địa chỉ cũ
Số 13, Ngõ 2B, Đường Trần Nhật Duật, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Quốc Tế Hữu Phước

Mã ngành Mô tả
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Ngành chính
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa