Chuyển đến nội dung

2901748690 - Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi

Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi có mã số thuế 2901748690, trụ sở đăng ký tại Nhà số 2, ngõ số 03, đường Nguyễn Thiếp, khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Anh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/12/2014. Ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại, cùng 6 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi
Mã số thuế 2901748690
Tên quốc tế TAN LOI MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Nhà số 2, ngõ số 03, đường Nguyễn Thiếp, khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An
Địa chỉ cũ Nhà Số 2, Ngõ Số 03, Đường Nguyễn Thiếp, Khối 12, Phường Trung Đô, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Người ĐDPL Trần Đình Anh
Ngày bắt đầu HĐ 30/12/2014
Giấy phép kinh doanh 2901748690
Lĩnh vực Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Đội Thuế thành phố Vinh

Thông tin mã số thuế 2901748690 được cập nhật lần cuối ngày 11/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi
Mã số thuế
2901748690
Địa chỉ mới
Nhà số 2, ngõ số 03, đường Nguyễn Thiếp, khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An
Địa chỉ cũ
Nhà Số 2, Ngõ Số 03, Đường Nguyễn Thiếp, Khối 12, Phường Trung Đô, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất & Kinh Doanh Tân Lợi

Mã ngành Mô tả
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Ngành chính
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác