Chuyển đến nội dung

3001920541 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức có mã số thuế 3001920541, trụ sở đăng ký tại Tại nhà ông Trịnh Đức Thi, thôn Phái Đông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Đức Thi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức
Mã số thuế 3001920541
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tại nhà ông Trịnh Đức Thi, thôn Phái Đông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh
Địa chỉ cũ Tại Nhà Ông Trịnh Đức Thi, Thôn Phái Đông, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Người ĐDPL Trịnh Đức Thi
Ngày bắt đầu HĐ 21/05/2015
Giấy phép kinh doanh 3001920541
Lĩnh vực Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Thành Sen - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh

Thông tin mã số thuế 3001920541 được cập nhật lần cuối ngày 04/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức
Mã số thuế
3001920541
Địa chỉ mới
Tại nhà ông Trịnh Đức Thi, thôn Phái Đông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh
Địa chỉ cũ
Tại Nhà Ông Trịnh Đức Thi, Thôn Phái Đông, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Trịnh Đức

Mã ngành Mô tả
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42101 Xây dựng công trình đường sắt
42102 Xây dựng công trình đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Ngành chính
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng