Chuyển đến nội dung

3200616306 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam có mã số thuế 3200616306, trụ sở đăng ký tại Số 27 Thân Nhân Trung, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Thiện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cùng 6 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam
Mã số thuế 3200616306
Tên quốc tế MORINGA VIET NAM AGRICULTURE AND FORESTRY COOPERATIVES INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 27 Thân Nhân Trung, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị
Địa chỉ cũ Số 27 Thân Nhân Trung, Khu Phố 1, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Người ĐDPL Phạm Văn Thiện
Ngày bắt đầu HĐ 30/09/2015
Giấy phép kinh doanh 3200616306
Lĩnh vực Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Thuế Tỉnh Quảng Trị

Thông tin mã số thuế 3200616306 được cập nhật lần cuối ngày 31/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam
Mã số thuế
3200616306
Địa chỉ mới
Số 27 Thân Nhân Trung, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị
Địa chỉ cũ
Số 27 Thân Nhân Trung, Khu Phố 1, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Moringa Việt Nam

Mã ngành Mô tả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu Ngành chính
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0146 Chăn nuôi gia cầm
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp