Chuyển đến nội dung

3602027212 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi

Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi có mã số thuế 3602027212, trụ sở đăng ký tại D7, ấp 6, Xã Phước Thái, Đồng Nai. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Dũng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/09/2009. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi được liệt kê trong bảng dưới đây.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi
Mã số thuế 3602027212
Tên quốc tế DNTN DũNG HươNG NHI
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) D7, ấp 6, Xã Phước Thái, Đồng Nai
Địa chỉ cũ Tổ 1, Ấp 2, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày bắt đầu HĐ 01/09/2009
Giấy phép kinh doanh 3602027212
Lĩnh vực Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Loại hình Doanh nghiệp tư nhân
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai

Thông tin mã số thuế 3602027212 được cập nhật lần cuối ngày 23/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi
Mã số thuế
3602027212
Địa chỉ mới
D7, ấp 6, Xã Phước Thái, Đồng Nai
Địa chỉ cũ
Tổ 1, Ấp 2, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Hương Nhi

Mã ngành Mô tả
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Ngành chính
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ