Chuyển đến nội dung

3603256649 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn

Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn có mã số thuế 3603256649, trụ sở đăng ký tại Lô XNN1, Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai, Xã Xuân Đường, Đồng Nai. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Đăng Khoa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn
Mã số thuế 3603256649
Tên quốc tế TRI NGUYEN HIGH TECH AGRICULTURE CO., LTD
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Lô XNN1, Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai, Xã Xuân Đường, Đồng Nai
Địa chỉ cũ Lô XNN1, Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai - Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người ĐDPL Nguyễn Hồng Đăng Khoa
Ngày bắt đầu HĐ 17/01/2015
Giấy phép kinh doanh 3603256649
Lĩnh vực Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Thông tin mã số thuế 3603256649 được cập nhật lần cuối ngày 18/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn
Mã số thuế
3603256649
Địa chỉ mới
Lô XNN1, Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai, Xã Xuân Đường, Đồng Nai
Địa chỉ cũ
Lô XNN1, Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai - Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trí Nguyễn

Mã ngành Mô tả
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Ngành chính
01190 Trồng cây hàng năm khác
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0146 Chăn nuôi gia cầm
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật