Chuyển đến nội dung

3801117502 - Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh

Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh có mã số thuế 3801117502, trụ sở đăng ký tại Số 22, Tổ 2, Khu phố Trung Lợi, Đồng Nai. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/2016. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh
Mã số thuế 3801117502
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 22, Tổ 2, Khu phố Trung Lợi, Đồng Nai
Địa chỉ cũ Số 22, Tổ 2, Khu Phố Trung Lợi, Thị Trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Văn Bình
Ngày bắt đầu HĐ 13/01/2016
Giấy phép kinh doanh 3801117502
Lĩnh vực Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Thị xã Chơn Thành - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành

Thông tin mã số thuế 3801117502 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh
Mã số thuế
3801117502
Địa chỉ mới
Số 22, Tổ 2, Khu phố Trung Lợi, Đồng Nai
Địa chỉ cũ
Số 22, Tổ 2, Khu Phố Trung Lợi, Thị Trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Và Thực Phẩm Tân Hải Minh

Mã ngành Mô tả
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Ngành chính