Chuyển đến nội dung

4000979199 - Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín

Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín có mã số thuế 4000979199, trụ sở đăng ký tại Thôn Dương Lâm, Xã Trà My, Đà Nẵng. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Tín. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2014. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín
Mã số thuế 4000979199
Tên quốc tế AN THANH TIN LIMITED LIABILITY COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Dương Lâm, Xã Trà My, Đà Nẵng
Địa chỉ cũ Thôn Dương Lâm, Xã Trà Dương, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
Người ĐDPL Bùi Văn Tín
Ngày bắt đầu HĐ 24/03/2014
Giấy phép kinh doanh 4000979199
Lĩnh vực Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn
Quản lý bởi Huyện Bắc Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước

Thông tin mã số thuế 4000979199 được cập nhật lần cuối ngày 09/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín
Mã số thuế
4000979199
Địa chỉ mới
Thôn Dương Lâm, Xã Trà My, Đà Nẵng
Địa chỉ cũ
Thôn Dương Lâm, Xã Trà Dương, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên An Thành Tín

Mã ngành Mô tả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02210 Khai thác gỗ
02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Ngành chính
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác