Chuyển đến nội dung

4101210635 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn

Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn có mã số thuế 4101210635, trụ sở đăng ký tại Số 24, Đường Trần Quang Khải, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Trung. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn
Mã số thuế 4101210635
Tên quốc tế INVECON QUY NHON ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 24, Đường Trần Quang Khải, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai
Địa chỉ cũ Số 24, Đường Trần Quang Khải, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Người ĐDPL Trần Hữu Trung
Ngày bắt đầu HĐ 12/05/2011
Giấy phép kinh doanh 4101210635
Lĩnh vực Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn

Thông tin mã số thuế 4101210635 được cập nhật lần cuối ngày 10/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn
Mã số thuế
4101210635
Địa chỉ mới
Số 24, Đường Trần Quang Khải, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai
Địa chỉ cũ
Số 24, Đường Trần Quang Khải, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Invecon Quy Nhơn

Mã ngành Mô tả
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Ngành chính
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42200 Xây dựng công trình công ích
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại